Raspberry Pi Pico 2 W
Bảng chân Raspberry Pi Pico 2 W
2 × Cortex-M33 / Hazard3 RISC-V 150 MHz, 520 KB SRAM, 4 MB flash, Wi-Fi 4 + BLE 5.2.
- Logic
- 3.3 V (GPIO thường chịu 5 V khi có IOVDD)
- Kích thước
- 51 × 21 mm, 40 chân bước 2.54 mm
- ADC
- 12-bit, 3 kênh ra ngoài (GP26–28)
- Nguồn
- VSYS 1.8–5.5 V, 3V3 OUT ≤ 300 mA
- Dùng nội bộ
- GP23/24/25/29 cho chip Wi-Fi; LED nối WL_GPIO0
- PIO
- 3 khối PIO × 4 state machine
| Chân | Vị trí | GPIO | Loại | Chức năng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| GP0 | J1-1 | 0 | UART/I2C | UART0 TX, I2C0 SDA, SPI0 RX, PWM0 A, PIO0/1/2 | |
| GP1 | J1-2 | 1 | UART/I2C | UART0 RX, I2C0 SCL, SPI0 CSn, PWM0 B, PIO0/1/2 | |
| GND | J1-3 | – | GND | Ground | |
| GP2 | J1-4 | 2 | GPIO | UART0 CTS, I2C1 SDA, SPI0 SCK, PWM1 A, PIO0/1/2 | |
| GP3 | J1-5 | 3 | GPIO | UART0 RTS, I2C1 SCL, SPI0 TX, PWM1 B, PIO0/1/2 | |
| GP4 | J1-6 | 4 | GPIO | UART1 TX, I2C0 SDA, SPI0 RX, PWM2 A, PIO0/1/2 | |
| GP5 | J1-7 | 5 | GPIO | UART1 RX, I2C0 SCL, SPI0 CSn, PWM2 B, PIO0/1/2 | |
| GND | J1-8 | – | GND | Ground | |
| GP6 | J1-9 | 6 | GPIO | UART1 CTS, I2C1 SDA, SPI0 SCK, PWM3 A, PIO0/1/2 | |
| GP7 | J1-10 | 7 | GPIO | UART1 RTS, I2C1 SCL, SPI0 TX, PWM3 B, PIO0/1/2 | |
| GP8 | J1-11 | 8 | GPIO | UART1 TX, I2C0 SDA, SPI1 RX, PWM4 A, PIO0/1/2 | |
| GP9 | J1-12 | 9 | GPIO | UART1 RX, I2C0 SCL, SPI1 CSn, PWM4 B, PIO0/1/2 | |
| GND | J1-13 | – | GND | Ground | |
| GP10 | J1-14 | 10 | GPIO | UART1 CTS, I2C1 SDA, SPI1 SCK, PWM5 A, PIO0/1/2 | |
| GP11 | J1-15 | 11 | GPIO | UART1 RTS, I2C1 SCL, SPI1 TX, PWM5 B, PIO0/1/2 | |
| GP12 | J1-16 | 12 | GPIO | UART0 TX, I2C0 SDA, SPI1 RX, PWM6 A, PIO0/1/2 | |
| GP13 | J1-17 | 13 | GPIO | UART0 RX, I2C0 SCL, SPI1 CSn, PWM6 B, PIO0/1/2 | |
| GND | J1-18 | – | GND | Ground | |
| GP14 | J1-19 | 14 | GPIO | UART0 CTS, I2C1 SDA, SPI1 SCK, PWM7 A, PIO0/1/2 | |
| GP15 | J1-20 | 15 | GPIO | UART0 RTS, I2C1 SCL, SPI1 TX, PWM7 B, PIO0/1/2 | |
| VBUS | J2-40 | – | Nguồn | 5V từ micro-USB | Điện áp USB (≈5 V) khi có cắm cáp. Không có cáp thì chân này không có điện. |
| VSYS | J2-39 | – | Nguồn | Nguồn hệ thống 1.8–5.5 V | Ngõ vào nguồn chính cho bộ buck-boost. Cấp pin/nguồn ngoài vào đây qua diode Schottky nếu vẫn cắm USB. |
| GND | J2-38 | – | GND | Ground | |
| 3V3_EN | J2-37 | – | Điều khiển | Bật/tắt bộ buck 3.3 V | Có pull-up sẵn. Kéo xuống GND để tắt 3.3 V (tắt cả RP2350). |
| 3V3 | J2-36 | – | Nguồn | Ngõ ra 3.3 V (OUT) | Ngõ ra buck-boost. Datasheet khuyên giữ tải ngoài dưới 300 mA. |
| ADC_VREF | J2-35 | – | Analog | Điện áp tham chiếu ADC | Mặc định nối 3.3 V qua lọc. Có thể cấp tham chiếu ngoài chính xác hơn. |
| GP28 | J2-34 | 28 | Analog | ADC2, UART0 TX, I2C0 SDA, SPI1 RX, PWM6 A, PIO0/1/2 | |
| AGND | J2-33 | – | GND | Mass analog | |
| GP27 | J2-32 | 27 | Analog | ADC1, UART1 RTS, I2C1 SCL, SPI1 TX, PWM5 B, PIO0/1/2 | |
| GP26 | J2-31 | 26 | Analog | ADC0, UART1 CTS, I2C1 SDA, SPI1 SCK, PWM5 A, PIO0/1/2 | |
| RUN | J2-30 | – | Điều khiển | Reset RP2350 | Kéo LOW để reset. Có pull-up sẵn; gắn nút nhấn xuống GND làm nút reset. |
| GP22 | J2-29 | 22 | GPIO | UART1 CTS, I2C1 SDA, SPI0 SCK, PWM3 A, PIO0/1/2 | |
| GND | J2-28 | – | GND | Ground | |
| GP21 | J2-27 | 21 | GPIO | UART1 RX, I2C0 SCL, SPI0 CSn, PWM2 B, PIO0/1/2 | |
| GP20 | J2-26 | 20 | GPIO | UART1 TX, I2C0 SDA, SPI0 RX, PWM2 A, PIO0/1/2 | |
| GP19 | J2-25 | 19 | GPIO | UART0 RTS, I2C1 SCL, SPI0 TX, PWM1 B, PIO0/1/2 | |
| GP18 | J2-24 | 18 | GPIO | UART0 CTS, I2C1 SDA, SPI0 SCK, PWM1 A, PIO0/1/2 | |
| GND | J2-23 | – | GND | Ground | |
| GP17 | J2-22 | 17 | GPIO | UART0 RX, I2C0 SCL, SPI0 CSn, PWM0 B, PIO0/1/2 | |
| GP16 | J2-21 | 16 | GPIO | UART0 TX, I2C0 SDA, SPI0 RX, PWM0 A, PIO0/1/2 | |
| SWCLK | SWD-1 | – | Điều khiển | Debug SWD clock | Cổng debug SWD. |
| GND | SWD-2 | – | GND | Ground | |
| SWDIO | SWD-3 | – | Điều khiển | Debug SWD data | Cổng debug SWD. |
Tài liệu hãng
- Pico 2 W Datasheet
- RP2350 Datasheet
- Pico 2 W Pinout (PDF)
- Hardware design with RP2350
- Pico SDK / MicroPython docs
Tất cả board
- ESP32-C3-DevKitM-1 ESP32-C3 (MINI-1)
- ESP32-C3 Super Mini ESP32-C3FH4
- ESP32-S3-DevKitC-1 ESP32-S3 (WROOM-1)
- LilyGO T-Display-S3 ESP32-S3R8 + LCD 1.9"
- Raspberry Pi Pico 2 W RP2350 + CYW43439
- Raspberry Pi Pico 2 RP2350A
- Raspberry Pi 4 / 5 (GPIO 40 chân) BCM2711 / BCM2712 + RP1
- Arduino Uno R3 ATmega328P
Thông số chip
Linh kiện đi kèm khi tự làm mạch
Điện trở LED
Vf tham khảo: đỏ 1.8–2.2 V · xanh lá 2.0–3.2 V · xanh dương/trắng 2.8–3.3 V.
Phân áp cho ADC
ESP32 (atten 11–12 dB) đo tốt tới ~2.5–3.1 V · Pico 3.3 V · Uno 5 V.
Pull-up I2C
Mỗi thiết bị ~10 pF, dây ~50–100 pF/m.
Mạch RC (reset trễ / lọc)
Espressif gợi ý R 10 kΩ + C 1 µF cho chân EN.
Link trỏ thẳng tới tài liệu gốc của hãng. Dữ liệu trong app tóm tắt từ các tài liệu này; khi thiết kế mạch thật, kiểm tra lại bản mới nhất.