LilyGO T-Display-S3
Bảng chân LilyGO T-Display-S3
ESP32-S3 + màn hình LCD 1.9 inch ST7789 (170×320), có mạch sạc pin, 2 nút bấm.
- Logic
- 3.3 V, không chịu 5 V
- Màn hình
- 1.9" ST7789, giao tiếp song song 8-bit
- Nguồn
- USB-C 5 V hoặc pin Li-Po 3.7 V
- Lưu ý
- Chạy bằng pin/5V header phải set GPIO15 = HIGH
- Pin
- Đo áp pin ở GPIO4 (chỉ khi rút USB)
- Chân Arduino mặc định
- SDA IO18 · SCL IO17 · MOSI IO11 · MISO IO13 · SCK IO12 · SS IO10 (arduino-esp32, lilygo_t_display_s3)
| Chân | Vị trí | GPIO | Loại | Chức năng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| 3V3 | P2-1 | – | Nguồn | Ngõ ra 3.3 V | Ngõ ra LDO 3.3 V của board. |
| IO1 | P2-2 | 1 | Analog | ADC1_CH0, TOUCH1 | |
| IO2 | P2-3 | 2 | Analog | ADC1_CH1, TOUCH2 | |
| IO3 | P2-4 | 3 | Strapping ⚠ | ADC1_CH2, TOUCH3 | Strapping: chọn nguồn tín hiệu JTAG. Tránh kéo cứng lúc boot. |
| IO10 | P2-5 | 10 | Analog | ADC1_CH9, TOUCH10, FSPICS0, Arduino SS | |
| IO11 | P2-6 | 11 | Analog | ADC2_CH0, TOUCH11, FSPID, Arduino MOSI | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO12 | P2-7 | 12 | Analog | ADC2_CH1, TOUCH12, FSPICLK, Arduino SCK | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO13 | P2-8 | 13 | Analog | ADC2_CH2, TOUCH13, FSPIQ, Arduino MISO | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| NC | P2-9 | – | NC | Không kết nối | |
| NC | P2-10 | – | NC | Không kết nối | |
| GND | P2-11 | – | GND | Ground | |
| 5V | P2-12 | – | Nguồn | 5 V từ USB-C / ngõ vào 5 V | Cấp 5 V vào đây thì phải kéo GPIO15 (LCD_Power_On) lên HIGH để board chạy. |
| GND | P1-1 | – | GND | Ground | |
| GND | P1-2 | – | GND | Ground | |
| TX | P1-3 | 43 | UART/I2C | U0TXD, GPIO43 | UART0 TX: log và nạp qua cổng UART. Nên để nguyên. |
| RX | P1-4 | 44 | UART/I2C | U0RXD, GPIO44 | UART0 RX: nạp qua cổng UART. Nên để nguyên. |
| IO18 | P1-5 | 18 | Analog | ADC2_CH7, U1RXD, I2C SDA (bản Touch), Arduino SDA | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO17 | P1-6 | 17 | Analog | ADC2_CH6, U1TXD, I2C SCL (bản Touch), Arduino SCL | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO21 | P1-7 | 21 | GPIO | Touch RES (bản Touch) | |
| IO16 | P1-8 | 16 | Analog | ADC2_CH5, U0CTS · XTAL_32K_N, Touch INT (bản Touch) | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| NC | P1-9 | – | NC | Không kết nối | |
| GND | P1-10 | – | GND | Ground | |
| GND | P1-11 | – | GND | Ground | |
| 3V3 | P1-12 | – | Nguồn | Ngõ ra 3.3 V | Ngõ ra LDO 3.3 V của board. |
Tài liệu hãng
- GitHub LilyGO T-Display-S3 (pinout, ví dụ)
- Schematic T-Display-S3
- ESP32-S3 Datasheet
- Thư mục datasheet linh kiện (LilyGO)
Tất cả board
- ESP32-C3-DevKitM-1 ESP32-C3 (MINI-1)
- ESP32-C3 Super Mini ESP32-C3FH4
- ESP32-S3-DevKitC-1 ESP32-S3 (WROOM-1)
- LilyGO T-Display-S3 ESP32-S3R8 + LCD 1.9"
- Raspberry Pi Pico 2 W RP2350 + CYW43439
- Raspberry Pi Pico 2 RP2350A
- Raspberry Pi 4 / 5 (GPIO 40 chân) BCM2711 / BCM2712 + RP1
- Arduino Uno R3 ATmega328P
Thông số chip
Linh kiện đi kèm khi tự làm mạch
Điện trở LED
Vf tham khảo: đỏ 1.8–2.2 V · xanh lá 2.0–3.2 V · xanh dương/trắng 2.8–3.3 V.
Phân áp cho ADC
ESP32 (atten 11–12 dB) đo tốt tới ~2.5–3.1 V · Pico 3.3 V · Uno 5 V.
Pull-up I2C
Mỗi thiết bị ~10 pF, dây ~50–100 pF/m.
Mạch RC (reset trễ / lọc)
Espressif gợi ý R 10 kΩ + C 1 µF cho chân EN.
Link trỏ thẳng tới tài liệu gốc của hãng. Dữ liệu trong app tóm tắt từ các tài liệu này; khi thiết kế mạch thật, kiểm tra lại bản mới nhất.