ESP32-S3-DevKitC-1
Bảng chân ESP32-S3-DevKitC-1
Xtensa LX7 2 nhân 240 MHz, Wi-Fi 4 + BLE 5, USB OTG native.
- Logic
- 3.3 V, không chịu 5 V
- Dòng mỗi chân
- 20 mA mặc định (IO17/IO18: 10 mA, IO19/IO20: 40 mA), tối đa 40 mA
- ADC
- 2 × SAR 12-bit, 20 kênh (ADC1: IO1–IO10)
- Nguồn vào
- 5V qua cổng USB hoặc chân 5V, hoặc 3.3V qua chân 3V3
- Nạp
- USB-UART (CP2102/CH343) hoặc USB native
- Chân Arduino mặc định
- SDA IO8 · SCL IO9 · MOSI IO11 · MISO IO13 · SCK IO12 · SS IO10 (arduino-esp32, esp32s3)
| Chân | Vị trí | GPIO | Loại | Chức năng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| 3V3 | J1-1 | – | Nguồn | Ngõ ra LDO 3.3V | Ngõ ra LDO 3.3V. Giữ tổng dòng ngoại vi dưới ~500 mA. |
| 3V3 | J1-2 | – | Nguồn | Ngõ ra LDO 3.3V | Ngõ ra LDO 3.3V. Giữ tổng dòng ngoại vi dưới ~500 mA. |
| RST | J1-3 | – | Điều khiển | CHIP_PU / EN | Kéo LOW để reset chip. Nối với nút RST. |
| IO4 | J1-4 | 4 | Analog | ADC1_CH3, TOUCH4 | |
| IO5 | J1-5 | 5 | Analog | ADC1_CH4, TOUCH5 | |
| IO6 | J1-6 | 6 | Analog | ADC1_CH5, TOUCH6 | |
| IO7 | J1-7 | 7 | Analog | ADC1_CH6, TOUCH7 | |
| IO15 | J1-8 | 15 | Analog | ADC2_CH4, U0RTS · XTAL_32K_P | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO16 | J1-9 | 16 | Analog | ADC2_CH5, U0CTS · XTAL_32K_N | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO17 | J1-10 | 17 | Analog | ADC2_CH6, U1TXD | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO18 | J1-11 | 18 | Analog | ADC2_CH7, U1RXD | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO8 | J1-12 | 8 | Analog | ADC1_CH7, TOUCH8, Arduino SDA | |
| IO3 | J1-13 | 3 | Strapping ⚠ | ADC1_CH2, TOUCH3 | Strapping: chọn nguồn tín hiệu JTAG. Tránh kéo cứng lúc boot. |
| IO46 | J1-14 | 46 | Strapping ⚠ | Strapping: cùng GPIO0 chọn chế độ boot và điều khiển log ROM. Giữ LOW lúc khởi động. | |
| IO9 | J1-15 | 9 | Analog | ADC1_CH8, TOUCH9, FSPIHD, Arduino SCL | |
| IO10 | J1-16 | 10 | Analog | ADC1_CH9, TOUCH10, FSPICS0, Arduino SS | |
| IO11 | J1-17 | 11 | Analog | ADC2_CH0, TOUCH11, FSPID, Arduino MOSI | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO12 | J1-18 | 12 | Analog | ADC2_CH1, TOUCH12, FSPICLK, Arduino SCK | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO13 | J1-19 | 13 | Analog | ADC2_CH2, TOUCH13, FSPIQ, Arduino MISO | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| IO14 | J1-20 | 14 | Analog | ADC2_CH3, TOUCH14, FSPIWP | ADC2 không đọc được khi Wi-Fi đang bật. Cần ADC thì ưu tiên ADC1 (IO1–IO10). |
| 5V | J1-21 | – | Nguồn | 5V từ USB | Nối 5V từ USB. Không đưa 5V vào bất kỳ GPIO nào. |
| GND | J1-22 | – | GND | Ground | |
| GND | J3-1 | – | GND | Ground | |
| TX | J3-2 | 43 | UART/I2C | U0TXD, GPIO43 | UART0 TX: log và nạp qua cổng UART. Nên để nguyên. |
| RX | J3-3 | 44 | UART/I2C | U0RXD, GPIO44 | UART0 RX: nạp qua cổng UART. Nên để nguyên. |
| IO1 | J3-4 | 1 | Analog | ADC1_CH0, TOUCH1 | |
| IO2 | J3-5 | 2 | Analog | ADC1_CH1, TOUCH2 | |
| IO42 | J3-6 | 42 | GPIO | MTMS | |
| IO41 | J3-7 | 41 | GPIO | MTDI | |
| IO40 | J3-8 | 40 | GPIO | MTDO | |
| IO39 | J3-9 | 39 | GPIO | MTCK | |
| IO38 | J3-10 | 38 | GPIO | RGB LED (v1.1) | |
| IO37 | J3-11 | 37 | Dành riêng | SPIIO8 (Octal PSRAM) | Bản có Octal PSRAM (N8R8, N16R8…) dùng chân này cho PSRAM. Không dùng làm GPIO. |
| IO36 | J3-12 | 36 | Dành riêng | SPIIO7 (Octal PSRAM) | Bản có Octal PSRAM (N8R8, N16R8…) dùng chân này cho PSRAM. Không dùng làm GPIO. |
| IO35 | J3-13 | 35 | Dành riêng | SPIIO6 (Octal PSRAM) | Bản có Octal PSRAM (N8R8, N16R8…) dùng chân này cho PSRAM. Không dùng làm GPIO. |
| IO0 | J3-14 | 0 | Strapping ⚠ | Strapping: LOW lúc boot = chế độ nạp firmware. Nút BOOT nối vào chân này. | |
| IO45 | J3-15 | 45 | Strapping ⚠ | Strapping: chọn điện áp VDD_SPI. Sai mức có thể làm Flash/PSRAM không chạy. | |
| IO48 | J3-16 | 48 | GPIO | SPICLK_N_DIFF, RGB LED (v1.0) | |
| IO47 | J3-17 | 47 | GPIO | SPICLK_P_DIFF | |
| IO21 | J3-18 | 21 | GPIO | ||
| IO20 | J3-19 | 20 | USB | ADC2_CH9, USB_D+ | USB D+ của cổng USB native. Dùng làm GPIO sẽ mất USB/JTAG qua cổng này. |
| IO19 | J3-20 | 19 | USB | ADC2_CH8, USB_D- | USB D- của cổng USB native. Dùng làm GPIO sẽ mất USB/JTAG qua cổng này. |
| GND | J3-21 | – | GND | Ground | |
| GND | J3-22 | – | GND | Ground |
Tài liệu hãng
- ESP32-S3 Datasheet
- ESP32-S3-WROOM-1 Datasheet
- DevKitC-1 User Guide (có schematic)
- Hardware Design Guidelines – Schematic Checklist
- Technical Reference Manual
Tất cả board
- ESP32-C3-DevKitM-1 ESP32-C3 (MINI-1)
- ESP32-C3 Super Mini ESP32-C3FH4
- ESP32-S3-DevKitC-1 ESP32-S3 (WROOM-1)
- LilyGO T-Display-S3 ESP32-S3R8 + LCD 1.9"
- Raspberry Pi Pico 2 W RP2350 + CYW43439
- Raspberry Pi Pico 2 RP2350A
- Raspberry Pi 4 / 5 (GPIO 40 chân) BCM2711 / BCM2712 + RP1
- Arduino Uno R3 ATmega328P
Thông số chip
Linh kiện đi kèm khi tự làm mạch
Điện trở LED
Vf tham khảo: đỏ 1.8–2.2 V · xanh lá 2.0–3.2 V · xanh dương/trắng 2.8–3.3 V.
Phân áp cho ADC
ESP32 (atten 11–12 dB) đo tốt tới ~2.5–3.1 V · Pico 3.3 V · Uno 5 V.
Pull-up I2C
Mỗi thiết bị ~10 pF, dây ~50–100 pF/m.
Mạch RC (reset trễ / lọc)
Espressif gợi ý R 10 kΩ + C 1 µF cho chân EN.
Link trỏ thẳng tới tài liệu gốc của hãng. Dữ liệu trong app tóm tắt từ các tài liệu này; khi thiết kế mạch thật, kiểm tra lại bản mới nhất.